TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Già dái non hột
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nhưgià trái non hột.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
già đòn non nhẽ
u
già đòn non lẽ
vầy
giai
trảy
giối già
tỵ
trảu
hào lý
thảo hèn
giền gai
thị oai
xìa
giỏ
tháp
tưng tưng
téo
thương hải tang điền
tham tá
tươi nhuần
vung vảy
thối chí
từng
trứng khôn hơn vịt
vi ba
thủa
vịm
thú thiệt
giầy
tị
giấy dậm
thối hôn
giấp cá
giập giờn
hạp
gianh
trầm mình
trời bể
xin đi đằng đầu
gio
ti
trái gió giở giời
giúi giụi
tuần ty
ghính
tiêm tất
vổ
thuỵ
xẩy
vô hồi kỳ trận
tưng
giỗ
thoa
tướt
thọ giới
giền cơm
giải
vần vụ
giở giời
xầu
giẫy
giong
giở dạ
tòn teng
va
xít
tiên sư cha
giấy chặm
xỉ
thẩy
xấp
trống mái
hà
già dái non hột có nghĩa là gì? Từ đồng âm với già dái non hột là .
Từ đồng nghĩa của "già dái non hột" - Kho Chữ