TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giao đãi" - Kho Chữ
Giao đãi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Giới thiệu nhân vật và sự kiện để mở đầu, chuẩn bị cho phần chính của một vở kịch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vỉa
giáo đầu
lời nói đầu
mưỡu
màn
phàm lệ
lời tựa
đề tựa
biên kịch
tựa
đề pa
tiết mục
lời toà soạn
cảnh
màn kịch
cốt
phác hoạ
trường đoạn
hoạt kịch
bài vở
trình bày
cốt truyện
dàn ý
trình tấu
tấn
vở
biên
Ví dụ
"Giao đãi dài dòng"
"Nói những lời giao đãi"
giao đãi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giao đãi là .