TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giao phó" - Kho Chữ
Giao phó
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giao cho cái quan trọng với lòng tin tưởng vào người nhận
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phó thác
phó
giao
khoán trắng
gửi gắm
khoán
trao
gửi
phân công
trao gửi
gởi gắm
chọn mặt gửi vàng
phó mặc
trao
tin dùng
giao ca
phân nhiệm
ùn
cấp
giao thầu
khoán
giao khoán
cử
tín nhiệm
giao nộp
đảm nhiệm
đảm đương
đảm trách
đưa
giao nhận
đặc phái
phái
đặc nhiệm
phụ trách
phối thuộc
trao tặng
bao
nhận
đảm nhận
trao xương gửi thịt
nộp
trao trả
cho
thế
đỡ
sai
đưa
tặng
cho
phụ trách
bảo đảm
cho
cầm cố
gửi
sang
nhận
rước
lo toan
bổ nhậm
bố thí
giao hẹn
gánh
biếu
đính hôn
đặc trách
bổ
dắt mối
gia ân
chuyển nhượng
vận
bảo đảm
điều chuyển
trối
tiến cử
Ví dụ
"Giao phó trách nhiệm"
"Giao phó mọi việc trong nhà cho vợ"
giao phó có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giao phó là .