TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ghiền" - Kho Chữ
Ghiền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
nghiện
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghiện
nghiện ngập
nghiện hút
ghèn
nghiền
ghịt
nhúm
cuốn
dử
nhắp
mám
chụp giựt
cặm
khắn
khiếp đởm
ăn gỏi
nhâm nhi
răn
bắt thường
cạ
nai
tríu
ghì
khới
giựt
bập
gắn
nuốt trộng
lói
cấn cái
dính
mồi chài
kềm chế
sa đà
chắn
nưng
chặc lưỡi
líu díu
gậm
trết
dun dủi
chộp giật
nậy
phùng
ăn
nuốt
cạp
kẹ
xiết
đeo
chích choác
hốt
tợp
le
động cấn
bắt chẹt
dặt
rờ mó
dính
bậu
đụng
hấp dẫn
hút
mồi
dún
dịt
bắn
thâu
hấp dẫn
cọng
giạm
bám bíu
bẹo
thâm nhiễm
Ví dụ
"Ghiền thuốc phiện"
ghiền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ghiền là .