TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ghì" - Kho Chữ
Ghì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dùng sức giữ thật chặt, làm cho không thể di động được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoá
mút
ghìm
chôn chân
giằng
cầm
bíu
quắp
cầm giữ
kẹ
quắp
nhúm
ngậm
kẹp
siết
quặp
kẹp
nắm
khư khư
giam hãm
chụp giựt
dằn
gông
cầm chân
siết
ghìm
ghịt
bấng
cắp
túm
gắn
níu
bắt
chặn
dún
nín thin thít
bắt giữ
giam
bấu chí
đóng
quặc
dính
chịt
mắc
xiềng
tríu
giam giữ
giạm
rị
bám bíu
níu áo
bắt
chụp
chốt
gá
thộp
cắp
bó
khuýp
móc
bấu véo
giam cấm
đì
chộp
cầm
trói
mím
gắn
gí
rịt
núm
chặt
chộp
nắm
Ví dụ
"Ghì cương ngựa"
"Ghì con vào lòng"
ghì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ghì là .