TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dính líu" - Kho Chữ
Dính líu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Liên quan trực tiếp tới, thường là việc rắc rối, không hay
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dính dáng
can hệ
dắt dây
hề
giao hiếu
bận
đả động
can dự
bám
bàn hoàn
tới
vận
bo bíu
lo
hoạt động
dắt mối
nhập cuộc
theo
ghẹ
dấn thân
mối
theo
phụ thuộc
có
xúi
trở ngại
đem
nối gót
đảm trách
dắt dìu
đoái hoài
vun vào
động
đeo bám
kèm
phải
thuộc
tới
trì níu
gối
quyến
tham gia
để
xử sự
làm
mua
díu
bám
có
tiếp tục
rủ rê
dự
can thiệp
cậy
phải
hầu
bồ bịch
vin
vào cuộc
mắc
thuộc
dắt
lâm nguy
tiếp nối
chăm sóc
tương trợ
lo toan
bám càng
thúc
can dự
quản
chứa
kè kè
gìn giữ
Ví dụ
"Hai việc không dính líu gì tới nhau"
dính líu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dính líu là .