TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiếp tục" - Kho Chữ
Tiếp tục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giữ sự nối tiếp, sự liên tục trong hoạt động, không ngừng, không thôi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiếp diễn
còn
tiếp nối
còn
duy trì
kế tục
tiếp
theo
giữ
ở
bình bịch
kế tiếp
cứ
ì
nối gót
gia hạn
gối
kế thừa
tiếp lời
giữ chân
trì níu
nối gót
gìn giữ
đeo đuổi
tiếp sức
đứng
theo
đoản
giữ
vấn vương
tồn đọng
vương vất
cố chí
theo
giữ rịt
thúc
giữ
rún
lại
tồn giữ
bám
cầm cự
đeo đẳng
cố đấm ăn xôi
cù cưa
lại
níu kéo
thọ
tử thủ
trụ
nệ
tồn dư
giữ kẽ
nán
giữ
cứ
thúc giục
dăm cối
gìn
mang
ôm
bảo toàn
sống còn
sang
chấp nhất
bảo lưu
nghỉ
lần lữa
sống
để
chấp kinh
giữ gìn
tới
nhẫn
Ví dụ
"Mưa vẫn tiếp tục rơi"
"Trọng tài cho tiếp tục trận đấu"
tiếp tục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiếp tục là .