TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dân dụng" - Kho Chữ
Dân dụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Dùng cho nhu cầu của nhân dân; phân biệt với quân dụng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dân
dân sự
nhân dân
dân
dân tình
quốc dân
dân sự
nhân dân
muôn dân
dân
dân cử
dân đinh
bá tánh
dân chúng
dân cư
đồng bào
hàng tiêu dùng
gia dụng
dân làng
nhân khẩu
dân gian
dân phố
quần chúng
dân doanh
quần chúng
công
cơm bình dân
dân lập
đại chúng
cư dân
quần chúng
cơm bụi
nông thôn
hàng
công chúng
thành thị
hàng không
dân phố
luật dân sự
Ví dụ
"Mặt hàng dân dụng"
"Máy bay dân dụng"
dân dụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dân dụng là .