TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công chúng" - Kho Chữ
Công chúng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Toàn bộ những người đọc, người xem, người nghe, trong quan hệ với tác giả, diễn viên, v.v. (nói tổng quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dân chúng
khán giả
bá tánh
quần chúng
công luận
quần chúng
đại chúng
cử toạ
nhân dân
dân tình
muôn dân
toàn thể
dân sự
quần chúng
nhân dân
dân
xã hội
dân
công
làng
đồng bào
dân phố
quốc dân
cộng đồng
hàng
sở hữu toàn dân
dân gian
văn hoá quần chúng
dân làng
hát bộ
dân chơi
tụi
tay
dân cư
công hữu
dân đinh
dân phố
rạp
giáo phường
dân
công cuộc
công ích
phường
nhân khẩu
khán phòng
sảnh
thế giới
chợ
dàn nhạc
giới
đoàn viên
tổng tuyển cử
rạp hát
dân dụng
diễn đàn
thi đàn
chế độ công hữu
vũ hội
gánh hát
đối tượng
cộng đồng tộc người
nút
tổ
khối phố
gala
sân khấu
diễn đàn
khu tập thể
khán đài
hội
văn giới
câu lạc bộ
Ví dụ
"Tập thơ vừa ra mắt công chúng"
"Biểu diễn trước công chúng"
công chúng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công chúng là .