TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "du kích" - Kho Chữ
Du kích
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đặc công
danh từ
Lực lượng nòng cốt của dân quân, tác chiến linh hoạt bằng lực lượng nhỏ lẻ, kết hợp mọi thứ vũ khí thô sơ và hiện đại, kết hợp đánh tiêu diệt nhỏ với đánh tiêu hao rộng rãi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiến tranh du kích
đánh du kích
dân quân du kích
biệt kích
biệt động quân
biệt động đội
đặc công
khinh binh
biệt động
bán vũ trang
đặc công
quân tình nguyện
nghĩa quân
đột kích
hỗn quân
chiến tranh phá hoại
công binh
tập kích
khinh quân
kháng chiến
tác chiến
tinh nhuệ
giặc
lực lượng vũ trang
dã chiến
chiến đấu
xích vệ
đoản binh
đấu tranh vũ trang
càn
đánh phá
đánh công kiên
đánh chim sẻ
sen đầm
cơ giới
sinh lực
lính dù
dã chiến
com-măng-đô
commando
xung lực
xung đột
phản chiến
giải giới
giặc
dân quân
vũ trang
dụng binh
không kích
chiến binh
chiến sự
ba mũi giáp công
hỗn chiến
công kích
dù
chiến đấu
nghĩa binh
pháo binh
chiến sĩ
tự vệ
chiến thuật
đội viên
dũng sĩ
loạn quân
bại quân
hoả lực
đấu tranh chính trị
thiện chiến
xung kích
vũ khí
giải phóng quân
tổng lực
đánh
Ví dụ
"Tham gia du kích"
tính từ
văn nói
(lối hoạt động, làm việc) phân tán, không có kế hoạch cụ thể và lâu dài, không có quy chế chính thức; phân biệt với chính quy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đánh du kích
chiến tranh du kích
đặc công
đánh chim sẻ
biệt kích
dã chiến
chiến tranh phá hoại
đột kích
chiến thuật
biệt động
tập kích
dã chiến
hỗn chiến
bất bạo động
không kích
đánh vận động
càn
tác chiến
chiến lược
đánh phá
chiến dịch
công
xuất kích
giặc
biệt động quân
biệt động đội
nội công ngoại kích
công kích
hiếu chiến
đánh công kiên
khiêu chiến
ra quân
ba mũi giáp công
phát
ác liệt
đánh tiêu diệt
chiến
phản cách mạng
khẩu chiến
viễn chinh
phản chiến
cuồng chiến
giáp công
độn thổ
đánh thọc sâu
hỗn quân
cường tập
chiến dịch
ra quân
dân quân du kích
đánh tiêu hao
binh lược
giặc giã
chiến chinh
thi gan đấu trí
gây chiến
công kích
phản loạn
công phá
chiến
xung kích
đánh trận địa
quân phiệt
chiến thuật
chiến đấu
chiến thuật
loạn
bán vũ trang
gây hấn
tập hậu
trận tuyến
bộ
đấu tranh chính trị
Ví dụ
"Lối làm ăn du kích"
du kích có nghĩa là gì? Từ đồng âm với du kích là
du kích
.