TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "danh lam" - Kho Chữ
Danh lam
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ngôi chùa đẹp có tiếng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
danh thắng
danh lam thắng cảnh
thiên đàng
lều chiếu
chùa rách bụt vàng
mả
ỷ
gành
vày cầu
khẹc
gù
tháp
gác thượng
ngáo ộp
bù loong
a di đà
tô-tem
lao lý
khuông
cửa bụt
đọt
đèn chiếu
dại
nóc
hòn
gò đống
cây
chóp
chỏm
đầu mấu
cu ngói
đinh
đèn dù
chúa
tịch dương
trường qui
giời
đài hoa
vãn cảnh
tháp canh
cây
chợ người
hàng hiên
chóp
ngọn
đài
khuông
khoai dong
dù
mái
thập ác
hòn dái
chơn
đài hoa
chơn
mũi đất
tán
nổng
bàn cầu
lát
giăng hoa
đàm
hảo hớn
quí vị
mũ chào mào
di thể
cổng rả
hoãng
pháp giới
cầu cảng
tăm tiếng
hỏm
đào nương
tịnh
danh lam có nghĩa là gì? Từ đồng âm với danh lam là .