TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dự thính" - Kho Chữ
Dự thính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dự (lớp học, hội nghị) chỉ để nghe, không có quyền phát biểu, biểu quyết (vì không có tư cách là một thành viên hay một đại biểu chính thức)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dự khán
tham luận
lắng nghe
chứng kiến
nghe
chầu hẫu
thám thính
nghị sự
nghe ngóng
hóng
nghị án
mục sở thị
giáo
diếc
giảng thuyết
dự cảm
làm chứng
luận
thuyết giảng
lắng tai
bàn thảo
thi cử
dúm
dự liệu
khảo luận
thảo luận
chú ý
đồ chừng
dự cảm
bàn
cảm thụ
đọc
nghị luận
bình
luận bàn
suy gẫm
tính
thây
để ý
chăm chú
Ví dụ
"Đại biểu dự thính"
"Học viên dự thính"
dự thính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dự thính là .