TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "d,d" - Kho Chữ
D,d
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(đọc làdê; đánh vần làdờ) con chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đ,đ
n,n
c,c
v,v
s,s
l,l
đen-ta
p,p
chữ
delta
t,t
ơ,ơ
â,â
g,g
q,q
x,x
khi
chữ cái
lam-đa
r,r
ă,ă
chữ cái
m,m
d
b,b
ê,ê
lambda
chữ quốc ngữ
sáu
i,i
k,k
ký tự
tên chữ
sigma
hoa
epsilon
eta
d,d có nghĩa là gì? Từ đồng âm với d,d là .