TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cửa sổ" - Kho Chữ
Cửa sổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cửa ở lưng chừng tường, vách để lấy ánh sáng và làm thoáng khí.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
song
cửa mái
cửa trời
cửa lá sách
cửa kính
cửa
cửa rả
bậu cửa
cửa quan
cửa nẻo
cổng rả
mái hắt
ô văng
mắt
cổng chào
cửa bụt
đình
lỗ
cửa khẩu
mái hiên
hồi
lát
hàng hiên
lều chiếu
mái
lỗ
khe
chớp
đốc
phòng tiêu
dù
chớp bể mưa nguồn
mái
chụp
tán
giời
quang cảnh
vãn cảnh
cửa miệng
chụp đèn
song
gióng
ánh sáng
chao đèn
lỗ hổng
ánh
quầng
khuông
đèn chiếu
ống dòm
quang
nóc
chiều
khuông
lát
đèn pha
dạ cửa
rào cản
đèn dù
chớp mắt
quày
vầng dương
vầng
bàn cầu
chẽ
gác thượng
ô
mắt mũi
giăng gió
dáng vẻ
võng lọng
chao
cánh
meo cau
cửa sổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cửa sổ là .