TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cắm cổ" - Kho Chữ
Cắm cổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nhưcắm đầu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cắm đầu cắm cổ
cắm đầu
đâm bổ
đâm đầu
cặm
cắm
cốp
đâm họng
dúi
nong
a
cừ
săn
bập
đâm bổ
tợp
dần
áp
quơ
chúi đầu
bóp cổ
đột
đâm
đón đầu
khuýp
cắm
chộp
nhúi
cưỡi cổ
dộng
cú
ốp
ấn
dồn
tọng
nhét
đánh cắp
xớt
chêm
quạt
chặn đứng
chặc lưỡi
đâm
cắm thùng
dộp
dỗ
hộc tốc
dúng
tống
đá
rúc
phùng
tóm cổ
đâm
cúp
cày cục
chộp giật
sập
nêm
câu kéo
tu
khều
ngoắc
len
đóng
xom
bốc
dộng
cắm
tán
chặm
đeo
bốc
cạc bin
Ví dụ
"Cắm cổ chạy một mạch"
"Cắm cổ chép bài"
cắm cổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cắm cổ là .