TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầm đầu" - Kho Chữ
Cầm đầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nắm quyền điều khiển, chỉ huy một đám người, một tổ chức (thường là phi pháp)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầm
cầm
thao túng
khống chế
thâu tóm
cầm
cầm
cầm giữ
bắt
chộp
lũng đoạn
cầm chân
phủ đầu
túm
thộp
cầm
hùng cứ
tóm
nắm bắt
khoá
đè đầu cưỡi cổ
bập
chi phối
tranh đoạt
giật dây
chiếm lĩnh
bắt
tóm
mút
bíu
chộp
tóm cổ
gông
vây ráp
xách
chui
cắm đầu cắm cổ
bắt
chôn chân
vớ
khều
lôi
cắm đầu
lòn
nắm
chụp
gò
bắt bánh
cắp
còng
bóp chẹt
bóp óc
níu
nắm
lũng đoạn
bắt bớ
cưỡi cổ
vơ
nắm
xách
dúi
quẩy
vồ
quơ
tróc nã
chinh phạt
hà hiếp
bốc
cùm
nắm
đu
đón đầu
chiếm đoạt
ẵm
Ví dụ
"Cầm đầu một tổ chức buôn lậu quốc tế"
"Kẻ cầm đầu"
cầm đầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầm đầu là .