TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chắt bóp" - Kho Chữ
Chắt bóp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(chi tiêu) hạn chế, tằn tiện hết mức để dành dụm từng ít một
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dè sẻn
thắt lưng buộc bụng
dè chừng
cần kiệm
tần tiện
choắt cheo
lợi
gẫy gọn
bóc ngắn cắn dài
són
khiêm tốn
ẽo ẹt
loắt choắt
eo
bèo
bóc ngắn cắn dài
keo kiết
thu
tẹo
bỏ rẻ
dăn
chét
choắt
cạn xợt
nhúm
xép
hẹp
choèn choèn
hạn hẹp
giản lược
lắt nhắt
có hạn
sơ sài
queo quắt
tẹo
ăn dở
đét
ngẵng
tắt
lóp
in ít
rẻ
tí ti
khem khổ
vắn tắt
lép xẹp
gọn
bạc
rẻ tiền
ít ỏi
tí tẹo
rẻ
tí xíu
eo hẹp
nông choẹt
bớt miệng
chút chít
tẻo teo
con
tướt
rẻ khinh
beo
ngăn ngắn
đại lược
chí ít
ti tiện
còm
nghèo
xíu
rẻ như bèo
ngắn gọn
xìu
dẹp
tí chút
Ví dụ
"Chi tiêu chắt bóp"
"Chắt bóp từng đồng"
chắt bóp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chắt bóp là .