TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chạm mặt" - Kho Chữ
Chạm mặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chạm trán
động từ
Nhưchạm ngõ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chạm
phùng
kháp
chạm bong
va chạm
đụng
đụng chạm
rấp
chấm
đụng chạm
động
đụng
mớm
xáp
cấn cá
chõ mồm
chạm
gí
cụng
đón đầu
bén
dúng
dộp
dộng
chóc mòng
vập
len
chạm nổi
va chạm
chạm khắc
va
va đập
bâu
chõ miệng
a
quại
đấm
nhấp
đấm mồm
dẫm đạp
cắm
quàng
đánh
đánh
gậm
chặc lưỡi
đánh
hích
ôm chằm
rờ mó
chêm
chộp giật
chà xát
nhúm
húc
đấm đá
bớp
dộng
giẫm
xáp
phạm qui
quặc
dần
dặt
in
giạm
bập
đánh lộn
khảo
gõ cửa
chen
cốp
rớ
dún
động từ
Gặp nhau mặt đối mặt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chạm trán
giáp mặt
dàn mặt
gặp
va chạm
gặp mặt
đụng
đối diện
gặp
giáp
gặp gỡ
tương kiến
gặp
đối diện
đối
tiếp kiến
giao
tương ngộ
tiếp xúc
mặt đối mặt
tiếp cận
va chạm
hội ngộ
đụng chạm
tiếp xúc
tiếp xúc
tiếp xúc
tương phùng
chạm ngõ
tiếp cận
tái ngộ
tay đôi
nhẵn
giao cắt
xích mích
giao điểm
đánh bạn
giao tuyến
giáp giới
kháp
lang chạ
hẹn hò
khớp
giao hội
kháp
đấu
khớp
làm bạn
chọi
trùng phùng
quen mặt
làm quen
tiệm cận
trực diện
giáp
đồng qui
giao dịch
kết giao
làm quen
cận kề
đồng quy
quen biết
áp
giao lộ
tiếp xúc
đối xử
tương tác
sát
gần
sát nách
đối đãi
mâu thuẫn
sánh
kề
Ví dụ
"Tránh chạm mặt nhau"
chạm mặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chạm mặt là
chạm mặt
.