TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chăm lo" - Kho Chữ
Chăm lo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Thường xuyên quan tâm, lo lắng đến để làm cho tốt hơn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chăm chút
chăm bẵm
chăm bón
vun vén
phụng dưỡng
vun xới
nuôi
vun bón
nuôi dưỡng
nuôi nấng
vun quén
nuôi
sửa soạn
bảo dưỡng
nâng giấc
trồng trọt
hí hoáy
sản xuất
dưỡng
bù đắp
vun đắp
ấp iu
phồn thực
ăn nên làm ra
sản xuất
vỗ
sinh dưỡng
cải thiện
canh tác
làm lụng
cúc dục
xới xáo
ủ ấp
vệ sinh
vun trồng
ươm
chữa
trau chuốt
bón lót
chỉnh lí
thi công
tu bổ
dọn
sinh
làm ruộng
thai nghén
làm ăn
cày dầm
chuốt
mài dũa
giồng giọt
di dưỡng
lao động
sx
dưỡng dục
làm
thẩm mỹ
mài giũa
bổ dưỡng
sản
Ví dụ
"Chăm lo sản xuất"
"Chăm lo việc nhà"
chăm lo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chăm lo là .