TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chúng tao" - Kho Chữ
Chúng tao
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
đại từ
văn nói
nhưchúng tôi(dùng với người bậc dưới, người thân hoặc với hàm ý khinh thường)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chúng mình
đấy
tôi
tui
choa
nó
tớ
gì
mình
đây
bây
đằng ấy
mầy
họ
vả
chúng
này khác
này nọ
nào
nào
nó
đấy
cổ
bấy chày
nấy
đây
nẫy
chỉ
chẳng là
ai nấy
này
nấy
ai
đấy
giờ đây
ni
mấy
bấy chừ
bây chừ
là
nọ
tê
ấy
chả hạn
thì
thà là
đẳng
nớ
ai
bả
ai
nấy
tự
cơ
nhân thể
thì chớ
mô
hổi
nào
từng
mỗi
chả mấy khi
chả
mi
đó
mà
bây giờ
không chừng
chung qui lại
không mấy khi
ta
thì
chi
nãy giờ
Ví dụ
"Chuyện của mày, chúng tao không tham gia"
chúng tao có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chúng tao là .