TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chính sách" - Kho Chữ
Chính sách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sách lược và các chủ trương, biện pháp cụ thể để thực hiện đường lối và nhiệm vụ trong một thời kì lịch sử nhất định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiến lược
chiến lược
sách lược
mưu sách
kế hoạch
phương án
sách
lược thao
thao lược
qui chế
công thức
dự án
bài
chương trình
phép
bài bản
thi pháp
chiêu thức
phác hoạ
thuật
phép tắc
thủ pháp
thủ tục
thủ đoạn
dàn ý
hình thức
bài vở
phác thảo
độc kế
phương thức
diệu kế
khuôn thức
công thức
đề cương
qui trình
quy phạm
quy trình
điển lệ
thể thức
bản thảo
lề lối
vạch
cốt
tiểu luận
luật
mô hình
cung cách
phác thảo
dàn bài
phàm lệ
cuốn
chính luận
thủ thuật
thư tịch
phác
qui phạm
sơ đồ
điển
tập vở
đặc tả
văn chương
lối
dạng thức
chuyên luận
qui phạm pháp luật
quy phạm pháp luật
bản đồ
thủ thuật
lời nói đầu
thiết kế
Ví dụ
"Chính sách kinh tế"
"Chính sách mở cửa"
chính sách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chính sách là .