TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chín bói" - Kho Chữ
Chín bói
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chín lác đác một vài quả trong thời kì đầu cây mới có quả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chín rộ
bói
chín tới
chín muồi
kết
rấm
nảy
trưởng thành
ra
chia vè
sinh trưởng
trồng cây chuối
đậu
đỗ
trổ
ươm
đâm
bén
sinh nở
nứt nanh
đẻ
nảy nở
bón thúc
mọc
ra ràng
già
ương
nở
nên
nở rộ
nẩy nở
trồng
khai hoa kết quả
thành hình
chớm
thành thục
hình thành
nung bệnh
sinh trưởng
gieo
kết tinh
địa sinh
lên
xuống giống
mọc
đơm
phát đạt
sinh
thúc
phát dục
vượng
lớn
bén
vun trồng
đứng cái
bón đón đòng
thuần hoá
ra
trở nên
gieo
lộn
nở
chăm bón
sinh nở
sinh thành
sang
tăng trưởng
nảy
trở thành
sinh sôi
lớn bồng
trở nên
làm nên
giong
Ví dụ
"Lứa xoài đã bắt đầu chín bói"
chín bói có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chín bói là .