TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chân nâng" - Kho Chữ
Chân nâng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bàn đạp mắc hai bên yên ngựa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bàn đạp
bàn chân
chân
bàn đạp
bàn đạp
chân đế
pêđan
chân kiềng
tay vịn
bậc
ván ngựa
hàm thiếc
đế
giá súng
ghế ngựa
tuấn mã
dép
yên
gót
bệ
kèo nèo
càng
thắng
nọc
giầy dép
cà kheo
phanh
cừ
mễ
giày dép
nạng
choái
bệ ngọc
cá
cừu
đanh
tàu
ghi đông
trôn
đùi
giày
đôn
thang
đòn tay
bệ tì
cốn
xe ngựa
chuôi
nọc nạng
bành
con đội
chân quỳ
đà
console
giá
bục
tay lái
vạc
chân quì
hán
diệp
cá
bắp cày
tựa
cúc bấm
đinh
bàn chông
xích xiềng
xiềng gông
kẹp
gót sắt
đèo hàng
ba toong
già giang
Ví dụ
"Bộ chân nâng ở yên ngựa"
chân nâng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chân nâng là .