TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bệ tì" - Kho Chữ
Bệ tì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chỗ tựa súng cho chắc để bắn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giá súng
bệ
bệ phóng
giá
gá
vạc
tó
mễ
chân đế
console
trụ
tựa
bệ ngọc
đòn tay
gióng
then
chân kiềng
chống rường
console
kệ
chân
đà
xà cột
xích đông
tay
bàn đạp
đế
choái
ngáng
giàn
đài
quản bút
đài
vai
ba toong
giầm
két
con đội
nọc
đòn
bẫy
khung
kẹp
tông
ná thun
găm
tay cầm
gậy
trang bị
mã
cột dọc
xà
cột
cặp
cột trụ
giành
giàng thun
tai
bộ vạt
mâm cặp
lồ
làn
ró
giỏ
đài hoa
bẩy
đấu
cừ
xiềng gông
khung
vì kèo
đinh thuyền
tán
điểm tựa
bệ tì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bệ tì là .