TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chành" - Kho Chữ
Chành
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Mở rộng ra về bề ngang (thường nói về môi, miệng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xoải
xải
gang
nhướng
dướn
dang
choãi
nhệch
tung
banh
ưỡn
vểnh
sải
rướn
phanh
doãi
phình
trương
xoè
xoã
bai
khuỳnh
phĩnh
giạng
khai triển
thổi
xoạc
loè xoè
xăn
chúi
nhướn
đua
doạng
lan
choài
nơi nới
giãn
mở toang
giãn
phì phà
co dãn
xếch
co giãn
căng
quài
hếch
ẩy
rươn rướn
vênh
sè
phập phồng
chun
phơi phới
dãn
chổng kềnh
lẩy bà lẩy bẩy
cúp
phập phều
toè
chìa
kềnh
ra
hất
bật
vén
hếch
phá
gie
nghẹo
thòng
vần vò
chỏng kềnh
nằm khểnh
xoài
Ví dụ
"Chành miệng"
"Chành môi ra cười"
chành có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chành là .