TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chườm" - Kho Chữ
Chườm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Áp vật nóng hoặc lạnh vào da để làm giảm đau hoặc giảm sốt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
áp
đồ
xoa
ép
xoa
mát-xa
gí
tẩm quất
chặm
đánh gió
ém
giác
cạo gió
xoa bóp
cà
ấp
di
hích
xảm
dằn
vo
cạ
cọ xát
dặt
bợp
bào
vắt
thu
thúc
xiết
trét
véo
cọ
nén
xát
vỗ
cấu véo
áp
mẹp
dụi
cà
ấn
vắt
gãi
cấu
khảo
nắn
hà hơi
ém
bạnh
mằn
ướp
chà
dụi
dỗ
bòn
rờ
bợp
nhéo
bụm
ôm chân
rạp
vả
đấm bóp
cọ xát
xô
xách
trát
đánh
dấn
cù
răn
bưng
cấn
Ví dụ
"Chườm khăn ướt lên trán cho giảm sốt"
chườm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chườm là .