TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chúng ta" - Kho Chữ
Chúng ta
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
đại từ
Tổ hợp người nói dùng để chỉ bản thân mình cùng với người đối thoại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chúng tôi
chúng tôi
chúng mày
chúng nó
đại đoàn kết
thành viên
bọn
toán
liên bang
đoàn
nói chung
cả thảy
tập thể
kể cả
đám
thành phần
đảng
tổ hợp
tựu
xâu
đoàn
túm năm tụm ba
nói riêng
tốp
thế nào
bè
cỗ
tổng hoà
kéo
tổ
hùn vào
mâm
hợp
lớp
tập hợp
ca
tổng thể
hợp
dụm
sắp
đụng
ê kíp
tổ hợp
vây cánh
thống nhất
tập đoàn
cộng sự
chết chùm
tập đoàn
vào
nhất tề
tề tựu
liên hợp
đội ngũ
đoàn viên
tập hợp
Ví dụ
"Tổ quốc của chúng ta"
"Ngày mai chúng ta sẽ bàn tiếp"
chúng ta có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chúng ta là .