TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nói chung" - Kho Chữ
Nói chung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tổ hợp dùng phối hợp với nói chung để nêu nhấn mạnh một điều ở một bộ phận nào đó, tuy rằng điều ấy là chung cho cả toàn thể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nói riêng
thế nào
tổng thể
thôi thì
tổng hợp
toàn thể
chủn
tổng hợp
tổng hợp
cả cục
phối kết hợp
tổng hoà
nhất loạt
nhất tề
hợp
thống nhất
tổ hợp
thống nhứt
hoạ
chúng mày
đồng ca
đoàn kết
chúng nó
nhất loạt
hùn
hợp thành
chúng tôi
hợp tấu
kể cả
thống nhất
liên hiệp
chung lưng
xúm
ca
gộp
hợp
toàn bộ
hoà
cả thảy
canh ti
hợp doanh
ghép
đụng
chúng ta
từ tổ
xen cài
tổ hợp
hợp nhất
chắp nối
răm rắp
hùn vào
bộ
túm năm tụm ba
hợp tấu
tập hợp
hoà quyện
hoà tấu
chập
mẻ
chùm nhum
tt
đấu
quây quần
pha
khối
hợp lực
họp hành
tổ hợp
liên minh
túm tụm
chùm
hội tụ
ước chung
chung lưng đấu cật
Ví dụ
"Phát triển văn học nói chung và thơ ca nói riêng"
nói chung có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nói chung là .