TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cứng cổ" - Kho Chữ
Cứng cổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
nhưcứng đầu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cứng đầu cứng cổ
cứng đầu
rắn mặt
cứng lưỡi
cứng miệng
găng tay
cấm cảu
găng
hắc
è cổ
cứng họng
chày cối
cấm ca cấm cảu
ngang cành bứa
ba gai
ngọng
đá
khó gặm
cáu kỉnh
chó đen giữ mực
xẵng
cộc lốc
gân cổ
hắc xì dầu
đầu bò
đớ
lừng khà lừng khừng
cáu sườn
ác một cái là
gắt
vất
mạnh miệng
khủng khiếp
khổ
rắn đầu rắn mặt
lên gân
cáo
ốm đòn
ngọng nghịu
nín
toáng
khù khờ
nghẻo
bậm trợn
hậm hụi
bẳn gắt
chịt
hóc
cố sống cố chết
già
gượng gạo
gắt gỏng
cách rách
mạnh mồm
làm già
cà cưỡng
bạo miệng
nẻ
bứ bừ
quặc
mồm miệng đỡ chân tay
chầm bập
bóp mũi
câm họng
xì
quàu quạu
khê
quỉ quái
lử cò bợ
nhẽo nhèo
tợn tạo
khoảnh
bấn bíu
ké né
Ví dụ
"Thằng bé rất cứng cổ"
cứng cổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cứng cổ là .