TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm già" - Kho Chữ
Làm già
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
(Namthườnglàm tới) tỏ ra càng không kiêng nể, càng làm lấn tới khi thấy có được ưu thế nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
già
doạ già doạ non
kèo nèo
làm bộ
chòng ghẹo
ăn hiếp
nịnh bợ
làm phách
liếm gót
nghểnh
lên gân
nũng
lên nước
dối già
làm tàng
thậm xưng
be
ghẹo
nói trạng
thậm thọt
phỉnh nịnh
phỉnh
nịnh
làm khó
nịnh đầm
ghé gẩm
xu mị
nghẻo
nói tướng
hăm he
làm nũng
kê úm
nẻ
kê
kèo nhèo
nói mép
uốn éo
đá đưa
ghếch
mắc công
oẻ hoẹ
lè nhà lè nhè
kều
bôi
bôi bác
xì
chài
đùn đẩy
mà cả
lên lớp
gạ
phán
ghè
è cổ
ăn chẹt
lên mặt
làm cao
chọc ghẹo
xu nịnh
xuýt
khịa
lèo nhèo
già mồm
nẹt
nắc nỏm
bóp mũi
già họng
quen thân
tâng
gân cổ
mất công
thổi
táng
hách
Ví dụ
"Được thể làm già"
làm già có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm già là .