TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cấp hiệu" - Kho Chữ
Cấp hiệu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dấu hiệu chỉ cấp quân hàm, đeo ở hai cầu vai hoặc ở hai ve cổ áo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lon
quân hiệu
phù hiệu
quân kỳ
quốc huy
quân kì
cờ lông công
quân
kêpi
binh mã
quân lệnh
đội
cầm cờ chạy hiệu
quân phục
sĩ
quân công
pháo
thê đội
mã
tướng tá
đại binh
quân trang
Ví dụ
"Mặc bộ quân phục mang cấp hiệu đại tá"
cấp hiệu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cấp hiệu là .