TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầm cờ chạy hiệu" - Kho Chữ
Cầm cờ chạy hiệu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đóng vai lính cầm cờ chạy đi chạy lại trên sân khấu tuồng cổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chạy hiệu
cờ lông công
quân kỳ
quân kì
pháo
mã
diễu binh
sĩ
khẩu hiệu
binh mã
cấp hiệu
lính tráng
chiêu binh mãi mã
lính chiến
lính dù
quân
thám báo
lon
dù
cờ gánh
quân ca
tượng
chiến binh
điều binh khiển tướng
Ví dụ
"Làm lính chạy hiệu rạp hát!"
cầm cờ chạy hiệu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầm cờ chạy hiệu là .