TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kêpi" - Kho Chữ
Kêpi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mũ vải có viền cứng, đáy bằng và rộng, phía trước có lưỡi trai ngắn, thường được trang bị đi kèm với đồng phục cho các lực lượng vũ trang như công an, quân đội và một số lực lượng khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mũ trụ
quân phục
quân trang
cấp hiệu
quân dụng
nón dấu
binh phục
hiến binh
quân hiệu
quân sự
mũi
xe gíp
quân đội
lực lượng vũ trang
quân cảnh
giáp
giáo
quân khí
quân kì
quân giới
chiến bào
quân
quân sự
khí tài
quân phiệt
võ
binh cách
bếp
Ví dụ
"Mũ kêpi"
kêpi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kêpi là .