TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "câu kệ" - Kho Chữ
Câu kệ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(khẩu ngữ,hiếm) nhưcâu cú.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
câu kẹo
vài ba
cây
một đôi
hữu định luận
chặp
ngạn ngữ
thớ
khối
vại
cút
cùi
đinh vít
một tẹo
quày
khứa
quán ngữ
tục ngữ
quẹt
tép
bốc
núm
tiêu ngữ
thán từ
từ thực
cây
ga men
cách ngôn
trường qui
mô-đen
hóp
dăm
chấm
phương ngôn
khuông
bản dạng
mạt kì
cỗ áo
thế cục
dáng bộ
tợp
thì
cỗ ván
vằn thắn
vày
ngáo ộp
đằng
kem kí
mẽ
tay đẫy
nuốm
liếp
thành ngữ
lọ nồi
vụn
lọ nồi
sạn
chừng đỗi
từng lớp
chiềng
chuỳ
chơn
cuaroa
khau
mả
cúm gà
cua
chớn
chấu
chơn
tầm gởi
bữa
võ khí
bộ
câu kệ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với câu kệ là .