TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bộp" - Kho Chữ
Bộp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cây
tính từ
Từ mô phỏng âm thanh trầm và gọn như tiếng vật nặng rơi mạnh xuống mặt đất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
độp
bịch
lộp bộp
tõm
thình
thịch
tùm
phịch
thụp
cốp
phạch
đôm đốp
đồm độp
lộp cộp
huỵch
choang
tòm tõm
lịch bịch
cốc
bẹt
cóc cách
đét
lách cách
chat
tí tách
bốp
bì bạch
ì oạp
bồm bộp
sầm
thùm thụp
ình oàng
cồm cộp
lốc cốc
long tong
ùm
lóc cóc
bì bõm
lốp bốp
quèn quẹt
thình thịch
lọc cọc
lắc cắc
ộp oạp
tạch
choang choảng
vỗ
lắc rắc
thùng thùng
lép bép
vút
lốp cốp
ục
oành oạch
soạt
thậm thịch
ầm
ầm ầm
sột soạt
khục
lạch cạch
lục bục
lịch kịch
lách tách
lạch xạch
lục cục
phanh phách
tanh tách
nhem nhép
đì đẹt
cót két
thì thùng
lẹp kẹp
lụp bụp
Ví dụ
"Quả mít rơi bộp xuống đất"
"Vỗ tay cái bộp"
danh từ
Cây thân to, cao, gỗ xốp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cây
cây mộc
cà na
gáo
cây gỗ
cây
cây thân gỗ
chò
cây
cây
gạo
núc nác
de
cồng
tre
re
căm xe
gỗ
đại thụ
táu
phi lao
cổ thụ
bòng bòng
giổi
cuống
trâm
tre pheo
sui
giong
luồng
củi
trúc
tàn
cây cổ thụ
lồ ô
thân đốt
sao
cội
cẩm lai
xoan
trai
gụ
cây cối
lát
bồ đề
cành
bụm
bụi
khuynh diệp
bấc
sồi
hom
gốc
bách tán
hèo
giò
chẹn
mai
mưng
dò
bương
du
trám
vầu
cà ổi
xà cừ
pơmu
bách
dà
dẻ
bậm
lụi
kháo
gộc
bộp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bộp là
bộp
.