TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "băng bó" - Kho Chữ
Băng bó
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Băng cho kín vết thương (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
băng
băng
rịt
gạc
băng
bó
băng keo
đùm
băng dính
băng
bó chiếu
quàng
bọc
bện
bủa
bông thấm nước
dải
bó
bao phủ
gói
bịt
cạp
trùm
quây
vòng đai
bện
đắp
thun
chít
choàng
dải
vây
bao tay
súc
cạp
áo
vấn
băng đạn
bâu
liệm
ủ
khíu
tủ
curoa
khăn đóng
mối
đụp
múi
gấu
lợp
đai
bọc
tã
vỉ buồm
bạt
vòng đai
ga rô
bì
kết
băng vệ sinh
óng
nùn
bao bì
nuộc
tém
xanh tuya
mạng
lạt
thắt
bủa
viền
khố
phong bì
vòng
Ví dụ
"Băng bó vết thương"
băng bó có nghĩa là gì? Từ đồng âm với băng bó là .