TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lợp" - Kho Chữ
Lợp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm cho được phủ kín bên trên bằng một lớp vật liệu thích hợp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bao phủ
đắp
trùm
tủ
ủ
khoác
áo
tấm lợp
lớp
màn
bịt
bọc
bọc
tăng
bủa
đụp
lần
quây
trang kim
liệm
lót
choàng
vỉ buồm
vỏ
đùm
bạt
quàng
gói
vây
độn
gấp
cần đốp
bì
mành mành
liếp
tém
màn
mành
y môn
yếm
lá chắn
bó
lót
yếm dãi
cuộn
chăn chiên
mạ
ri đô
độn
áo bìa
nẹp
mái vẩy
rèm
bì thư
yếm
đóng thùng
bao bì
gối
băng
chiếu
chăn
súc
lớp
bìa
viền
đáp
đỗ
vải vóc
mang
áo rộng
mùng
áo choàng
thao
đùm
Ví dụ
"Nhà lợp rạ"
"Lợp mui xe"
"Ô lợp bằng vải"
lợp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lợp là .