TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "băm vằm" - Kho Chữ
Băm vằm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Băm nát ra (thường dùng trong lời chửi mắng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
băm
vằm
băm bổ
đâm
giằm
nghiền
gậm
dằn
nêm
gặm nhấm
nuốt trộng
giọt
bươi
mẹp
nạt
lèn
vốc
giã
gậm nhấm
nghiền
bới
nuốt chửng
lúng búng
bòn mót
nén
bốc bải
đè
chạt
xáy
khẻ
mổ
vắt
nhằn
búng báng
chặm
ăn
đánh
búng
nặn
vằng
ấn
lẻm
khao
hốc
cóm róm
bóp nặn
tọng
dập vùi
bụm
ém
ghè
tọng
gặm
béo
tạo vật
bẹo
hốt
mằn
xảm
đánh bò cạp
dập
vạ
nhấm
vập
măm
vật
cắn trắt
bòn
quật
đấm
dập
đánh đòn
nhét
quăng quật
Ví dụ
"Tội đáng băm vằm!"
"Cái đồ chết băm chết vằm!"
băm vằm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với băm vằm là .