TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bóng mát" - Kho Chữ
Bóng mát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chỗ râm mát, không bị nắng chiếu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dù
mái
tán
mái hắt
ô văng
lều chiếu
ô
bóng
bóng vía
mái
bóng
võng lọng
chụp
bóng
chụp đèn
chao
mái hiên
u minh
chao đèn
gióng
nắng
quang
bập
đậu phụ nhự
thảm
chớp bể mưa nguồn
ròng
lợi ích
mưa móc
mưa bóng mây
mù
bình phong
bong bóng
ánh sáng
gió máy
tịch dương
bóng
đèn đóm
bụi bậm
giời
chớp
xó xỉnh
bóng ma
gành
giăng gió
đáy
đèn dù
hơi
nồm
cửa lá sách
màu
mai mốt
trái
bóng dáng
làn
hoa mầu
chơn
đèn chiếu
ánh
mây mù
lá lảu
khuông
thiên đàng
trốt
quầng
gió bấc
vân vũ
cây
cửa trời
vầng dương
vầng
mây mưa
bí thơ
bình vôi
Ví dụ
"Trồng cây lấy bóng mát"
bóng mát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bóng mát là .