TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bên bị" - Kho Chữ
Bên bị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phía, người bị kiện trước toà án, trong quan hệ với phía, người đưa đơn kiện (gọi là bên nguyên).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bên nguyên
bị đơn
bị cáo
đương sự
luật sư
bồi thẩm
thẩm phán
hội thẩm
kẻ
thầy kiện
con nợ
thầy cãi
trạng sư
trọng tài
bên bị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bên bị là .