TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bom nguyên tử" - Kho Chữ
Bom nguyên tử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bom dùng nguyên lí phản ứng phân hạch của hạt nhân nguyên tử nặng, phóng ra năng lượng lớn, có sức sát thương và phá hoại mạnh gấp nhiều lần bom thông thường.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bom khinh khí
vũ khí hạt nhân
bom
bom đạn
bom hoá học
bom bi
bom phóng
chiến tranh hạt nhân
bom bay
súng cối
pháo cối
bom chìm
hoả lực
vũ khí sinh học
binh khí
oanh tạc
hoả khí
mưa bom bão đạn
vũ khí hoá học
binh lửa
thạch lựu
mìn
không kích
đại bác
bazooka
vũ khí vi trùng
khí giới
bạo lực
lưới lửa
hung khí
binh đao
cối
vũ khí
binh bị
trọng pháo
bom nguyên tử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bom nguyên tử là .