TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bao phủ" - Kho Chữ
Bao phủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bao bọc và phủ kín ở trên bề mặt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trùm
đắp
tủ
lợp
bủa
bọc
ủ
bọc
màn
bịt
áo
vây
khoác
quây
vỏ
lớp
liệm
gói
choàng
bì
trang kim
quàng
lần
bao bì
bì thư
bó
vòng vây
đùm
yếm
phong bì
yếm dãi
màn
tăng
áo bìa
băng bó
băng
vỉ buồm
yếm
áo rộng
vải thưa che mắt thánh
bạt
áo choàng
khăn đóng
y môn
đùm
bìa
bó chiếu
vấn
tém
đụp
chít
lá chắn
lốt
áo khoác
ri đô
vành
phong
lót
bao tay
mành mành
màn gió
khổ
vòng đai
mái vẩy
phu la
độn
mùng
thiên la địa võng
yếm dãi
súc
trướng
ôm
bao
quấn
Ví dụ
"Bóng đêm bao phủ"
"Bầu không khí nặng nề bao phủ"
bao phủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bao phủ là .