TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ban đầu" - Kho Chữ
Ban đầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lúc mới bắt đầu, buổi đầu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoai dong
đầu
đầu
đầu mấu
cỗi nguồn
đinh
con so
mai mốt
mầm mống
chặp
mạt kì
đầu đanh
vài ba
ngọn
cỗi
lao lý
cửa
chơn
mũ chào mào
hữu định luận
trốc
bữa
tua
mạt kỳ
chiềng
hoãng
chí
bữa ni
từ thực
chơn
bốc
cùi
tầm gởi
chóp
đinh
bản dạng
giăng gió
thì
trở ngại
nhẩy cao
mống
trường qui
điều
cửa rả
chính danh
nóc
trùm sỏ
thế cục
mô-đen
bẩy
lỏi
chớn
vẩy
nác
giăng hoa
chấm
sọ dừa
bụi bậm
phung
tổng khủng hoảng
tinh kì
bập
đầu
gió bấc
đợt
một đôi
vày
chỏm
trang
đọt
ba
đơn từ
danh từ
hảo hớn
Ví dụ
"Ý định ban đầu"
"Ban đầu cũng gặp nhiều khó khăn"
ban đầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ban đầu là .