TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bẩm tính" - Kho Chữ
Bẩm tính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Những đặc điểm tâm lí mà con người vốn có, do tự nhiên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bẩm chất
bẩm sinh
thiên tính
tính
thiên bẩm
bản tính
bản chất
tập tính
tư chất
tâm tính
thiên phú
tự nhiên
tính nết
tính cách
tính
thiên tư
tố chất
tánh
cá tính
tự nhiên
cố hữu
tính
nhân cách
nhân tính
khí chất
đặc tính
bản năng
tự nhiên
cốt cách
phẩm cách
tinh thần
bản sắc
đặc điểm
bản ngã
tự nhiên chủ nghĩa
tâm ngẩm
tính trạng
nội sinh
tính năng
tính chất
tự nhiên
nội tại
thuộc tính
thiên tạo
tài trí
trí
phẩm chất
trí khôn
tâm lý
chất
linh tính
tự khắc
vô loại
tiềm thức
trí tuệ
tư cách
năng lực
năng lực
đặc trưng
đặc trưng
nhân văn
nữ tính
thần trí
linh giác
tâm lí
tinh thần
chủ nghĩa tự nhiên
thiên hướng
nhân dạng
duy tâm
tâm thần
tâm não
nhân văn chủ nghĩa
tự phát
Ví dụ
"Bẩm tính hiền lành"
"Bẩm tính thông minh"
bẩm tính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bẩm tính là .