TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bưng bê" - Kho Chữ
Bưng bê
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
bưng đến tận nơi để phục vụ khách ăn uống (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bưng
xách
vác
đem
bươi
đem
và
bê
ăn hàng
bới
đem
chạy bàn
địu
gùi
cho
tha
mang
đưa đón
bửa
gửi
đèo
cho
đãi đằng
võng
đèo
đèo
bồng bế
đãi
thu dung
bệ
điều
cống nạp
na
điều động
rước
mang
giải
nậng
mối
dùng
hầu bóng
đi
ăn
đưa ma
đón
cung phụng
cúc cung
cung cấp
xí
gửi
lấy
ăn
vày
phục dịch
mang
cung đốn
trưng bầy
bày
tiếp đãi
đi ở
è
hầu hạ
giao
chỏng
điệu
đón
mua việc
tiếp tế
làm
đưa
cúng quảy
chào hàng
tiếp phẩm
làm phép
bưng bê có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bưng bê là .