TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ai bảo" - Kho Chữ
Ai bảo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
tổ hợp dùng để giải thích và quy lỗi cho người nào đó về điều không hay đã xảy ra cho bản thân người ấy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bảo
ai lại
ai đời
quái
cắn câu
điều ra tiếng vào
ra bộ
bai bải
gà
gượng nhẹ
quát mắng
kêu nài
quở mắng
hả
tiếng rằng
giả
cạo
ám chỉ
xưng xưng
quở
hử
liệu hồn
nói
á à
nạt
đừng có trách
lảu bảu
ông mãnh
xạc
mắng
ai khảo mà xưng
bôi bác
bịp
mắc lừa
mồm loa mép giải
giễu
riềng
quở
quát tháo
la ó
quặc
ê
quá lời
chửi bới
vạ miệng
giở giọng
phân bua
đổ điêu
cà riềng
nẹt
giả lả
chắc mẩm
nỡm
cáo
cáu sườn
nói xỏ
lên lớp
nịnh bợ
mang tiếng
ngang tai
giả tảng
này
bới bèo ra bọ
bươi
ra cái điều
la
ăn hiếp
gióng
nghen
bôi bác
nói trộm vía
đì
ô kê
gọi là
Ví dụ
"Bị mắng là phải, ai bảo không nghe lời!"
ai bảo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ai bảo là .