TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đường lánh nạn" - Kho Chữ
Đường lánh nạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đường rẽ ngang ở các trục đường dốc để cho xe cơ giới lánh nạn khi có sự cố.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đường máu
lánh nạn
lối thoát
tẩu thoát
tắt
thoát
tránh
tháo chạy
tị nạn
sơ tán
lánh né
lọt lưới
thoát thân
trốn
tản cư
tẩu
lánh
đi tắt
thoát
đào tẩu
sổ
cứu
lên đường
trốn
lánh mặt
cút
xổng
đi tắt đón đầu
trốn
xa lánh
tháo thân
trốn lính
cùng quá hoá liều
cứu sinh
khỏi
lảng
bùng
đi hoang
lạc
sổng
trốn tránh
xẻ
di tản
đường lánh nạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đường lánh nạn là .