TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ỡm ờ" - Kho Chữ
Ỡm ờ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ú ớ
tính từ
Nửa đùa nửa thật, có ý trêu cợt (thường nói về cách nói năng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vớ vẩn
chả chớt
ầm ừ
trớ trêu
õng ẹo
ấm ớ
khờ khạo
ừ hữ
tếu táo
ba rọi
nói bóng gió
cạnh khoé
nói xa nói gần
mách qué
nói điêu
giả cách
vờ vịt
ừ ào
nói láo
đầu môi chót lưỡi
cười trừ
giở giọng
nói quanh
à uôm
nói dối
trêu
giễu cợt
nói xỏ
phiếm
giả lả
chớt nhả
xoen xoét
giả câm giả điếc
ờ
đùa cợt
bỡn
ám chỉ
láo toét
ghẹo
láu táu
quấy quá
đánh trống lảng
mỏng tai
phớt
giả tảng
dớ dẩn
vờ vẫn
nói láo
trại
nói khía nói cạnh
ngoen ngoẻn
bưng tai giả điếc
ra cái vẻ
khù khờ
mỏng môi
bờm xơm
tưng tửng
trêu ghẹo
ba que
ỏm
bẽ
nói cạnh
không khéo
tảng lờ
cợt nhả
lỡm
vờ vĩnh
lem lẻm
giả đận
ẽo ợt
giả
chế
phớt lờ
ỏn thót
Ví dụ
"Trả lời ỡm ờ"
"Ăn nói ỡm ờ"
tính từ
văn nói
ra vẻ ngơ ngẩn như không biết gì cả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ú ớ
ẫm ờ
lờ mờ
ù ờ
mù mờ
lập lờ
lớ ngớ
mập mờ
gà mờ
lững lờ
lờ và lờ vờ
lửng khửng
nhập nhèm
ù cạc
lỗ mỗ
nhập nhằng
lạ
mơ hồ
lèm nhèm
loáng thoáng
tù mù
vêu
phải chăng
dại khờ
lơ nga lơ ngơ
xổng xểnh
lẩn thà lẩn thẩn
loà nhoà
đẫn đờ
lơ mơ
lẩn thẩn
ấm ớ hội tề
lèm nhèm
tơ mơ
vơ vẩn
tầm phơ
mang máng
à uôm
lơ ngơ
tơ lơ mơ
tồ
vớ va vớ vẩn
tơ mơ
toét nhèm
vô ý
cơ lỡ
sượng
u mê
lầm lầm lì lì
lơ vơ
chủng chẳng
dớn dác
vớ vẩn
lấp lửng
bâng quơ
cuội
ù lì
lờ vờ
vô nghĩa
lơ tơ mơ
vô ý vô tứ
vụng về
gớm
lạ lẫm
lạ hoắc
nhăng cuội
lờ ngờ
vô ý
tầm phào
lúng ta lúng túng
mù tịt
nửa úp nửa mở
rù rờ
thộn
Ví dụ
"Biết rồi còn cứ ỡm ờ!"
ỡm ờ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ỡm ờ là
ỡm ờ
.