TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ải quan" - Kho Chữ
Ải quan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
nhưquan ải.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quan ải
trạm
vọng gác
quầy
điếm canh
bến bãi
bót
sảnh đường
cổng
hải quan
ngạch
chòi
cửa ô
bốt
hải quan
ga
công đường
trạm
bến tàu
tửu điếm
bệnh xá
lữ quán
gian hàng
tràn
bức
khoán
tam quan
thành quách
ty
tiệm
cửa ngõ
bến xe
quán cóc
công môn
tửu quán
đền đài
đền đài
hoàng cung
lữ thứ
miễu
cửa ngõ
phòng tiêu
túp
ải quan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ải quan là .