TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đối mặt" - Kho Chữ
Đối mặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đứng ngay trước một trở ngại, khó khăn hoặc nguy hiểm nào đó và phải trực tiếp đối phó lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phùng
đối phó
chống chỏi
lâm sự
chấp
đối phó
chống đỡ
chống
ứng phó
đạp bằng
lại
phải
chèo chống
khắc phục
xử trí
phản đối
trở ngại
bênh
phải
thắng
thách đố
vác mặt
kháng
đề phòng
tiếp ứng
trở tay
chìa
đứng
nề hà
lâm nguy
chỏi
cưỡng
đứng
phòng ngừa
ở
qua
phòng bị
ứng trực
ngăn trở
đáp
đánh liều
xử thế
cuộc
chống giữ
chịu phép
dấn thân
thí mạng
sinh tồn
bênh vực
dấn mình
đón chào
thủ phận
day trở
tử thủ
chống
đứng
đón
đưa
tao phùng
đeo
chống chèo
ngã
phòng
độ nhật
gượng
xử
đáp
trông
ngăn ngừa
á thánh
túc trực
áp đặt
dự phòng
qui thuận
Ví dụ
"Đối mặt với tử thần"
"Đối mặt với kẻ thù"
đối mặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đối mặt là .